【N1文法】これといって~ない/これといった~ない/これという~ない
これといって+動詞+~ない
これといって+形容詞+~ない
これといった+名詞+~ない
これという+名詞+~ない
これといってない = không có gì đặt biệt
語るほどのものではないことを表します。
Cách nói diễn tả một việc không phải như đã nói
後項には「も」や「~ない」が伴います。
Đằng sau hay đi kèm với 「も」や「~ない」
(1) 私には、これといって自慢できることがない。
Kể cả là tôi thì cũng không thể tự mãn như thế này được
4) これといって可愛いとも思わないので、彼女がなぜ人気なのか分からない。
Vì tôi không nghĩ là đáng yêu như thế nên không biết tại sao cô ấy lại được yêu thích đến thế
これといって+形容詞+~ない
これといった+名詞+~ない
これという+名詞+~ない
これといってない = không có gì đặt biệt
語るほどのものではないことを表します。
Cách nói diễn tả một việc không phải như đã nói
後項には「も」や「~ない」が伴います。
Đằng sau hay đi kèm với 「も」や「~ない」
(1) 私には、これといって自慢できることがない。
Kể cả là tôi thì cũng không thể tự mãn như thế này được
4) これといって可愛いとも思わないので、彼女がなぜ人気なのか分からない。
Vì tôi không nghĩ là đáng yêu như thế nên không biết tại sao cô ấy lại được yêu thích đến thế

Nhận xét
Đăng nhận xét