【N1文法】~言わずもがな
言わずもがな+の/な+名詞
名詞+は言わずもがな
Nghĩa là 言わなくてもいい/言うべきではない/言わないほうがいい
Mẫu câu này được sử dụng khi muốn bày tỏ là một sự việc nào đó không cần mất công nói ra vì nó cũng đang rõ như thế rồi
Ví dụ:
1.日本語は言わずもがな、中国語もペラペラだ。
Tiếng nhật không cần phải nói nữa, tiếng Trung cũng rất lưu loát.
2. 無用なことは言わずもがな
Mẫu câu này giống với mẫu câu đã học
似ている文法「~もさることながら」
似ている文法「~はもとより/はもちろん」
名詞+は言わずもがな
Nghĩa là 言わなくてもいい/言うべきではない/言わないほうがいい
Mẫu câu này được sử dụng khi muốn bày tỏ là một sự việc nào đó không cần mất công nói ra vì nó cũng đang rõ như thế rồi
Ví dụ:
1.日本語は言わずもがな、中国語もペラペラだ。
Tiếng nhật không cần phải nói nữa, tiếng Trung cũng rất lưu loát.
2. 無用なことは言わずもがな
việc không cần thiết thì không nên nói
Mẫu câu này giống với mẫu câu đã học
似ている文法「~もさることながら」
似ている文法「~はもとより/はもちろん」
Nhận xét
Đăng nhận xét