【N1文法】~くらいでないと/くらいでなければ/ぐらいでないと/ぐらいでなければ

名詞+ぐらいでないと
 動詞普通形+ぐらいでないと
 い形容詞+ぐらいでないと
 な形容詞+な+ぐらいでないと

「~くらいじゃないと/ぐらいじゃないと」は口語で用いられます。

Mẫu câu này được sử dụng khi muốn nói một sự việc gì đó là 困難、不可能、不十分 nếu không thoả mãn được một điều kiện trước đó.

Ví dụ:
1. 都市を封鎖し、外出した者に罰則を与えるくらいでないとコロナウイルスの感染拡大は防げない。
としをふうさし、がいしゅつしたものばっそくをあたえるくらいでないとコロナウイルスのかんせんかくだいはふせげない。
Nếu mà không làm được đến cái mức là phong toả thành phố và đưa ra quy tắc xử phạt cho người ra ngoài, thì không thể phòng tránh được sự lây lan của dịch corona.
2. 最低1万円くらいじゃないと、良いイヤホンとは言えない。
Không thể nói là sẽ mua được 1 cái tai nghe tốt được khi mà ít nhất 1 man cũng không có nổi.
3. 金銭感覚が同じくらいでないと恋愛は続かない。
きんせんかんかくがおなじくらいでないとれんあいはつづかない。
Tình yêu sẽ không kéo dài nếu  cảm giác quý trọng đồng tiền không đủ giống nhau.
4. 勉強も仕事もゲームも、何でも毎日続けるぐらいでないと上達しない。
Học, công việc hay game, hay bất kể cái cái gì nếu không cố gắng tiếp tục mỗi ngày sẽ không thể trở lên giỏi được.

Nhận xét

Bài đăng phổ biến